Cấu trúc đề thi Tokutei gino ngành XÂY DỰNG- NÔNG NGHIỆP- KAIGO
Dưới đây là cấu trúc đề thi Tokutei Gino cho các ngành Xây dựng, Nông nghiệp và Kaigo, giúp bạn chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi.
Ngành Xây dựng
Tokutei Gino 1:
-
Lý thuyết:
- Số câu hỏi: 30
- Đáp án: Đúng/Sai hoặc 2-4 lựa chọn
- Điểm đạt: Từ 65% trở lên
- Thời gian: 60 phút
-
Thực hành:
- Số câu hỏi: 20
- Đáp án: Đúng/Sai hoặc 2-4 lựa chọn
- Điểm đạt: Từ 65% trở lên
- Thời gian: 40 phút
Tokutei Gino 2:
Chia thành 3 nhóm:
- Nhóm 1 - 土木 (Doboku): Công việc liên quan đến kỹ thuật dân dụng.
- Nhóm 2 - 建築 (Kenchiku): Công việc liên quan đến kiến trúc và xây dựng.
- Nhóm 3 - ライフライン・設備 (Raifurain/Setsubi): Công việc liên quan đến cơ sở hạ tầng và thiết bị.
Kỳ thi bao gồm hai phần: lý thuyết và thực hành, thi trên máy tính với 4 đáp án lựa chọn.
-
Lý thuyết:
- Số câu hỏi: 40
- Tổng điểm: 120
- Điểm đạt: Từ 75% trở lên
- Thời gian: 60 phút
-
Thực hành:
- Số câu hỏi: 25
- Tổng điểm: 125
- Điểm đạt: Từ 75% trở lên
- Thời gian: 40 phút
Ngành Nông nghiệp
Tokutei Gino 1:
- Ngôn ngữ thi: Phần lý thuyết và thực hành thi bằng tiếng Việt; phần nghe thi bằng tiếng Nhật.
Nông nghiệp trồng trọt:
-
Lý thuyết:
- Nội dung:
- Nông nghiệp canh tác
- An toàn và sức khỏe
- Giống và đặc điểm cây trồng
- Môi trường canh tác
- Phương pháp canh tác
- Quản lý
- Sâu bệnh và kiểm soát cỏ dại
- Thu hoạch, bảo quản và vận chuyển
- Nội dung:
-
Thực hành:
- Nội dung:
- Quan sát đất
- Xử lý phân bón và thuốc trừ sâu
- Xử lý hạt giống
- Quản lý môi trường và thiết bị
- Công việc liên quan đến trồng trọt
- An toàn và sức khỏe
- Nội dung:
Nông nghiệp chăn nuôi:
-
Lý thuyết:
- Nội dung:
- Chăn nuôi tổng hợp
- An toàn và sức khỏe
- Giống
- Chăn nuôi và sinh lý
- Quản lý cho ăn
- Nội dung:
-
Thực hành:
- Nội dung:
- Xử lý cá nhân
- Quan sát cá nhân
- Quản lý giống và thiết bị
- Xử lý sản phẩm
- An toàn và sức khỏe
- Nội dung:
Tokutei Gino 2:
- Ngôn ngữ thi: Tiếng Nhật
- Số câu hỏi: 50
- Tổng điểm: 200
- Điểm đạt: Từ 75% trở lên
- Thời gian: 60 phút
Ngành Kaigo (Chăm sóc)
Kỳ thi bao gồm hai phần: tiếng Việt và tiếng Nhật. Bạn cần đạt yêu cầu ở cả hai phần để chuyển sang Tokutei Kaigo. Nếu trượt một trong hai, bạn chỉ cần thi lại phần đó.
-
Đề tiếng Việt:
- Số câu hỏi: 45
- Điểm đạt: Từ 65% trở lên
- Thời gian: 60 phút
- Nội dung:
- 10 câu về kiến thức căn bản (介護 の 基本)
- 6 câu về cơ chế của tâm trí và cơ thể (心 と 体 の 仕組 み)
- 4 câu về kỹ năng giao tiếp (コミュニケーション技術)
- 20 câu về kỹ năng hỗ trợ cuộc sống (生活支援技術)
- 5 câu về tình huống
-
Đề tiếng Nhật:
- Số câu hỏi: 15
- Điểm đạt: Từ 80% trở lên
- Thời gian: 30 phút
- Nội dung:
- 5 câu về từ vựng chuyên ngành Kaigo (介護 の 言葉)
- 5 câu về hội thoại và cách bắt đầu cuộc nói chuyện (介護・声 かけ)
- 5 câu về đọc hiểu (介護 の 文書)
Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi, bạn nên tham khảo các tài liệu ôn thi và bộ đề luyện thi phù hợp với từng ngành.
Nếu các bạn cần bất kỳ sự trợ giúp nào liên quan đến chương trình Tokutei Gino như tài liệu ôn thi, bộ đề luyện thi, lớp ôn thi…, việc làm Tokutei Gino hãy liên hệ cho chúng tôi qua:
Facebookpage: Javina Link
Zalo/ SĐT: 0901638243
Bài viết nếu có bất kỳ sai sót gì rất mong được quý bạn đọc nhận xét chia sẻ, ý kiến của bạn giúp chúng tôi hoàn thiện hơn mỗi ngày. Giúp bạn đọc có thông tin hữu ích nhất.
Trân trọng!